Logo đầu trang

Chất lượng nước sinh hoạt tiêu chuẩn hệ thống lọc nước giếng khoan

Hệ thống xử lý lọc nước giếng khoan gia đình sau khi qua hệ thống lọc của công ty TEKCOM có chất lượng nước đạt chuẩn theo quy định QCVN 02 ; 2009 – BYT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt, QCVN 01 : 2009 – BYT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.

Mạch nước ngầm dường như đang ô nhiễm nghiêm trọng tỉ lệ thuận với sự phát triển ngày càng như vũ bão của nền công nghiệp nước nhà, đời sống sinh hoạt người dân tăng cao, các dịch vụ, hoạt động  sản xuất con người tác động mạnh mẽ vào chất lượng nguồn nước ngầm, nước giếng khoan. Từ xưa, các hộ dân cư đã chủ động dùng các biện pháp để hạn chế đi tình trạng ô nhiễm, cải tạo chất lượng nước sinh hoạt hàng ngày. Các bể lắng lọc với các vật liệu lọc như cát vàng, cát đen, đá sỏi, than hoa… nhằm tạo nguồn nước trong hơn, đã được sử dụng hiệu quả trong thời gian khá dài. Nhưng để đảm bảo cho nguồn nước sau lọc đạt được chuẩn nước sạch sinh hoạt Tekcom đã giới thiệu ra thị trường hệ thống xử lý lọc nước giếng khoan tiêu chuẩn 4 cấp lọc

Nước giếng khoan sau khi qua hệ thống lọc của TEKCOM sẽ có chất lượng đạt chuẩn theo QCVN 02; 2009 – BYT : Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt và QCVN 01: 2009 –BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.

 

Hệ thống lọc nước giếng khoan tại kho xưởng lắp đặt của công ty Tekcom
 
Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009-BYT

 
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát
I II
1 Màu sắc(*) TCU 15 15 TCVN 6185 - 1996
(ISO 7887 - 1985) hoặc
SMEWW 2120
A
2 Mùi vị(*) - Không có
mùi vị lạ
Không có
mùi vị lạ
Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục(*) NTU 5 5 TCVN 6184 - 1996
(ISO 7027 - 1990)
hoặc SMEWW 2130 B
A
4 Clo dư mg/l Trong
khoảng
0,3-0,5
- SMEWW 4500Cl
hoặc US EPA 300.1
A
5 pH(*) - Trong
khoảng
6,0 - 8,5
Trong
khoảng
6,0 - 8,5
TCVN 6492:1999 hoặc
SMEWW 4500 - H+
A
6
Hàm lượng Amoni
mg/l 3 3 SMEWW 4500 - NH3 C
hoặc SMEWW 4500 - NH3 D
A
7
Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ ; Fe3+)
mg/l 0,5 0,5 TCVN 6177 - 1996 (ISO
6332 - 1988) hoặc
SMEWW 3500 - Fe
B
8
Chỉ số Pecmanganat
mg/l 4 4 TCVN 6186:1996 ho ISO 8467:1993 (E) ặc A
9 Độ cứng tính theo CaCO3 mg/l 350 - TCVN 6224 - 1996 ho SMEWW 2340 C ặc B
10
Hàm lượng Clorua
mg/l 300 - TCVN6194 - 1996
(ISO 9297 - 1989) hoặc
SMEWW 4500 - Cl- D
A
11 Hàm lượng Florua mg/l 1.5 - TCVN 6195 - 1996
(ISO10359 - 1 - 1992)
hoặc SMEWW 4500 - F
B
12
Hàm lượng Asen
 
tổng số
mg/l 0,01 0,05 TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As   B
13 Coliform tổng số Vi
khuẩn/
100ml
50 150 TCVN 6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990)
hoặc SMEWW 9222
A
14
E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt
Vi
khuẩn/
100ml
0 20 TCVN6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990)
hoặc SMEWW 9222
A
Ghi chú:
  • (*) Là chỉ tiêu cảm quan.
  • Giới hạn tối đa cho phép I: Áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước.
  • Giới hạn tối đa cho phép II: Áp dụng đối với các hình thức khai thác nước
    của cá nhân, hộ gia đình (các hình thức cấp nước bằng đường ống chỉ qua xử lý
    đơn giản như giếng khoan, giếng đào, bể mưa, máng lần, đường ống tự chảy)
  • Đối với các chỉ tiêu ở mức độ A là xét nghiệm 03 tháng/lần
  • Đối với các chỉ tiêu mức độ B là xét nghiệm 06 tháng/lần
Thông số kỹ thuật của hệ thống
Lưu lượng hệ thống 1,3 m3/h, sử dụng điện 220V, kích thước 30x150 cm, khối lượng 300-400kg.
 
STT Nội dung công việc Đơn vị Số lượng Xuất xứ Quy cách
I Hệ thống xử lý sắt
1 Bơm cấp  ( bơm INOX) Cái 01 ITALIA 0,37kw
2 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
3 Vật liệu xử lý kim loại nặng Kg 75 VN  
4 Van tự động Cái 01 USA 3 tác dụng
II Hệ thống Lọc Cacbon
1 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
2 Van tự động Cái 01 USA 3 tác dụng
3 Than trắng hoạt tính Kg 12,5 HALAN 25kg/bao
4 Cát thạch anh Kg 14 VN 35kg/bao
5 Sỏi đỡ Kg 8 VN 35kg/bao
III Hệ thống làm mềm nước
1 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
2 Hạt nhựa Cationit C100 Lít 56 Anh 25Lit/bao
3 Van tự động Cái 01 USA 5 tác dụng
4 Thùng chứa muối hoàn nguyên Cái 01 LD 60 lít
IV Hệ thống hậu xử lý
1 Cốc lọc 20 inch Cái 01 Taiwan Nhựa trong
2 Lõi PP 20 inch Cái 01 Taiwan Polypropylen
V Hệ thống phụ trợ
1 Khung đỡ Cái 01 VN Inox 304
2 Bộ tủ điện Bộ 01 LD  
 
Cùng click tham khảo thêm nhiều thông tin hơn về hệ thống xử lý lọc nước tổng tòa nhà, hệ thống xử lý nước giếng khoan của Tekcom  tại đây.
>>> Gọi ngay cho Tekcom với số hotline 016 7777 0000 để đặt mua những chiếc máy lọc nước chính hãng, sử dụng những hệ thống xử lý lọc nước tổng tòa nhà, hệ thống xử lý nước giếng khoan hàng đầu Việt Nam. Liên hệ với công ty Tekcom chúng tôi để được các tư vấn, kĩ thuật viên công ty hỗ trợ những thông tin hữu ích nhất về dịch vụ cũng như sản phẩm máy lọc nước thông minh, tiết kiệm giảm thiểu đến mức tối đa các khoản chi phí. 
 

Các tin khác

Đâu là tiêu chí chọn máy lọc nước cho bệnh viện tốt nhất?

Đâu là tiêu chí chọn máy lọc nước cho bệnh viện tốt nhất?

Máy lọc nước cho bệnh viện là thiết bị cần thiết, cung cấp nguồn nước an toàn, đảm bảo cho mọi ...
Máy lọc nước cho trường học - Cung cấp nước sạch học đường

Máy lọc nước cho trường học - Cung cấp nước sạch học đường

Nước uống cho các em học sinh tại trường học cần đảm bảo tinh khiết, an toàn. Đây là vấn đề ...
Cách kiểm tra nguồn nước bị ô nhiễm và xử lý bằng máy lọc nước công nghiệp

Cách kiểm tra nguồn nước bị ô nhiễm và xử lý bằng máy lọc nước công nghiệp

Nguồn nước dùng trong sinh hoạt, sản xuất bị ô nhiễm đã mang lại những thách thức cho nhiều quốc gia. ...
banner Kensi ben canh 2
Cot Phai 1_New
Ưu điểm máy lọc nước kensi
Uống ngay không cần đun sôi
Tự động lọc ở vùng nước thấp không có áp lực
Tự động xả nước thải
Tự ngừng hoạt động khi bình nước đầy
Tự động lọc được mọi loại nước
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TEKCOM​
♦ Trụ sở: Thôn 8, Xã Kim Lan, Gia Lâm, Hà Nội
♦ Nhà máy: Lô B2, KCN Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội
♦ Hotline tư vấn: 0377770000
♦ Email: cskh.tekcom@gmail.com
Bộ công thương
DMCA.com Protection Status

Top