Logo đầu trang

MÀNG LỌC

Màng RE8040-HUE

Màng RE8040-HUE

Liên Hệ
Màng RE4040-BE

Màng RE4040-BE

Giá: Liên Hệ
Màng RE8040-HUE440

Màng RE8040-HUE440

Giá: Liên Hệ
Màng RE8040-UL440

Màng RE8040-UL440

Giá: Liên Hệ
Màng Áp Thấp

Màng Áp Thấp

Giá: Liên Hệ
Màng RO CSM RE1812 -50

Màng RO CSM RE1812 -50

Giá: Liên Hệ
Màng RO CSM RE2012 - 100

Màng RO CSM RE2012 - 100

Giá: Liên Hệ
Màng RO CSM RE2012 - 400

Màng RO CSM RE2012 - 400

Giá: Liên Hệ
Màng RO CSM RE1812 -300

Màng RO CSM RE1812 -300

Giá: Liên Hệ
Màng RO TORAY TS-18125-75G

Màng RO TORAY TS-18125-75G

Giá: Liên Hệ
Màng RO CSM RE1812 - 80

Màng RO CSM RE1812 - 80

Giá: Liên Hệ
Màng RO TORAY TS-18125-100G

Màng RO TORAY TS-18125-100G

Giá: Liên Hệ
Màng lọc RO - DOW

Màng lọc RO - DOW

Giá:700,000 đ

Màng Lọc Ro Toray, DOW

Màng lọc RO là khái niệm dùng để chỉ một cơ bộ phận trong hệ thống lọc RO, trong đó RO được viết tắt của Reverse Osmosis ( Thẩm thấu ngược). Vật liệu để chế tạo nên màng lọc là Polyamide (PA) và kiểu loại Thin – film Composite. Màng lọc được phát triển năm 1959 tại Mỹ, và được nhà khoa học Oragin nghiên cứu từ những năm 50 của thế kỉ 19 , trước đó các công trình khoa học nghiên cứu, thí nghiệm về bán thấm đã diễn ra từ thế kỉ 17. Màng lọc RO hoạt động dựa trên nguyên lý thẩm thấu ngược, dưới áp lực của bơm, ( cột áp ) dung dịch sẽ đi từ nơi có nồng độ muối cao đến nơi có nồng độ muối thấp. Trong quá trình đó, dưới tác dụng của áp lực mạnh các phần tử nước lọt qua màng và phần còn lại các kim loại, thành phần hóa học, tạp chất được tách ra và văng ra vùng áp lực thấp và được đẩy ra ngoài đường thải. Cơ chế này giống như thận người, vì vậy màng lọc RO còn được gọi là “thận ngoài cơ thể”.

Màng lọc được ứng dụng đầu tiên cho khoa học vũ trụ và hàng hải, tuy nhiên đến nay công nghệ RO được ứng dụng rộng rãi cho các lĩnh vực như sản xuất nước uống, nước giải khát, thực phẩm, dược phẩm, điện tử, mạ điện, y  tế, chạy thận nhân tạo, lọc nước biển thành nước ngọt. Với nhiều lĩnh vực được sử dụng nên màng lọc cũng được chia thành nhiều sản phẩm khác nhau cho phù hợp với các mục đích sử dụng.
Hình ảnh

I/ Phân loại màng lọc

1/ Chia theo áp lực thì màng có 3 loại cơ bản:

a/ Màng áp thấp – Dùng áp lực ở dải từ 4kg/cm2 – 10kg/cm2

Khả năng loại bỏ muối của loại màng này: từ 92%-99%, tỷ lệ thu hồi từ 30 – 55%
+ Màng tối ưu về chất lượng :
+ Màng tối ưu về lưu lượng;

b/ Màng áp cao – Dùng ở dải áp lực từ 10kg/cm2 – 22kg/cm2

Khả năng loại bỏ muối của loại màng này: từ 99-99,5%, tỷ lệ thu hồi từ 25 – 45%
+ Màng tối ưu về chất lượng
+ Màng tối ưu về lưu lượng;
Màng thường được sự dụng để tạo ra nước có độ tinh khiết cao và có thể được dùng lọc tách muối, lọc nước nhiễm mặn, nhiễm lợ.

c/ Màng siêu áp ( lọc nước biển) – Dùng ở dải áp từ 45 – 60 kg/cm2

Khả năng loại bỏ muối của loại màng này: từ 99,5% trở lên, tỷ lệ thu hồi từ 15-25%
+ Màng tối ưu về chất lượng, màng có thể sử dụng để lọc nước biển, nước mặn, nước lợ,

2/ Chia theo công suất, kích thước, diện tích:

+ Màng dùng cho gia đình, máy lọc nước bán công nghiệp loại 1.8” ( 10% Đường kính x Chiều dài đơn vị tính là Inch) : 1812, 2012,2812, 3012... có công suất từ 50 GPD đến 500GPD (gallon/ngày)
+ Màng dùng cho hệ thống lọc bán công nghiệp loại 2,1” và 4.0” ( 10% Đường kính x Chiều dài đơn vị tính là Inch)
 4021,2540,4040
+ Màng dùng cho hệ thống lọc công nghiệp, chuyên dụng 8.0” và 16.0” ( 10% Đường kính x Chiều dài đơn vị tính là Inch) : 8040, 16040
Lưu ý:
  • Tùy từng mục đích sử dụng và chất lượng nước đầu ra  mà có thể lựa chọn các loại màng lọc thích hợp, trong quá trình sử dụng cần thiết phải tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất và thiết kế hệ thống dựa trên thông số kỹ thuật của nước đầu vào và yêu cầu chất lượng cũng như lưu lượng nước đầu ra.
  • Việc lựa chọn kiểu loại màng cũng khá quan trọng trong đó có màng Ướt ( Wet) và màng khô (Dry) dùng tùy theo mục đích và thời gian sử dụng và bảo quản khi lắp vào hệ thống. Điều kiện môi trường bảo quản cũng rất cần chú ý. Đối với màng ướt khi mở hộp thì phải tiến hành lắp đặt ngay, tránh tiếp xúc với môi trường quá lâu, khi không sử dụng dài ngày cần được ngâm trong dung dịch và được rửa lại bằng nước tinh khiết. Thông thường màng được bảo quản ở trong hộp ở nhiệt độ phòng từ 7-45oC, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Theo thiết kế màng lọc có thể được đấu nối để trở thành các module có kích thước dài hơn nhằm làm tăng công suất cho 01 bộ màng lọc.
  • Trong quá trình sử dụng tùy từng yêu cầu mà có thể thiết kế hệ thống với nhiều cấp RO để hệ thống đạt được độ tinh khiết cao cấp hơn hoặc có thể sử dụng trích một phần nước thái tái lọc để tiết kiệm tài nguyên nước. Mọi sự tính toán phải đảm bảo chất lượng nước và tuổi thọ màng lọc.
  • Công suất và chất lượng nước RO còn phụ thuộc vào nhiệt độ làm việc, áp lực nước, việc điều chỉnh để tối ưu do các kỹ sư thiết kế hệ thống và thực tế sử dụng.

Các hãng sản xuất màng lọc hàng đầu thế giới:

  • Toray Chemical – Nhật bản: Tekcom phân phối lại Việt Nam
+ Toray, Romembra, CSM…
  • Dupont  - Mỹ
+Filmtec, Tapec
  • Nitto
  • GE
  • Vontron

II/ Một số ứng dụng màng lọc RO

1/ Màng lọc RO phổ biến dùng trong gia đình ( Residence) do CSM – Toray sản xuất, Tekcom độc quyền phân phối tại Việt nam.

  • Ngày nay màng việc sử dụng máy lọc nước công nghệ RO dùng cho gia đình và trường học, công xưởng thường sử dụng loại màng cỡ nhỏ, công suất từ 50GPD đến 500GPD.
  • Trước đây việc sử dụng màng lọc RO dùng cho máy có công suất từ 300GPD trở lên thông thường sử dụng việc đấu song song các màng lọc để nâng công suất tổng của hệ thống. Tuy nhiên hiện nay việc sử dụng một loại màng với công suất được thiết kế sẵn sẽ giúp các đơn vị lắp máy RO lắp ráp nhanh hơn, tiết kiệm diện tích, chi phí, nâng cao công suất hoạt động, thuận tiện trong việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị, và bảo hành sản phẩm.

Màng lọc RO CSM do Toray sản xuất dùng cho gia đình:

RE1812 – 50 BE ( 50 GPD)10l/h
RE1812 – 80 BE ( 80GPD)15l/h
RE2012 – 100 BE ( 100 GPD) 20l/h
RE2812 – 300 BE (300 GPD) 60 l/h
RE3012 - 400 BE ( 400GPD) 80l/h
RE3012 - 500BE ( 400GPD) 100l/h
 
Model Lưu lượng Khả năng  Đường kính/ Điều kiện kiểm tra File thông số KT
(GPD,L/day) loại muối (%) chiều dài (inch)
RE4012-800 800 (3,028) 97 4.0 / 12 Kiểm tra khô
KT
RE3512-650
650 (2,460) 97 3.5 / 12 Kiểm tra khô
KT
RE3012-500 500 (1,893) 97 3.0 / 12 Kiểm tra khô
KT
RE2812-HR+* 300 (1,136) 99 2.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng tại  30% thu hồi
KT
RE2812-CE 220 (833) 97 2.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE2812-300* 300 (1,136) 97 2.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE2012-400* 400 (1,514) 96 2.0 / 12 Điều kiện nhà xưởng tại áp lực 80 psi
KT
RE2012-LP*
50 (189) 93 2.0 / 12 Nhà xưởng  LP
KT
RE2012-100 100 (397) 98 2.0 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE2012-LPF 60 (227) 93 2.0 / 12 Nhà xưởng LP
KT
RE1812-HR+* 80 (303) 99 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng tại  30% thu hồi
KT
NE1812-70 90(341) 40-70 1.8 / 12 NF Household Standard
KT
RE1812-80* 80 (303) 98 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1812-50* 50 (189) 98 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1812-LP 30 (114) 93 1.8 / 12 Nhà xưởng LP
KT
RE1812-CE50 50 (189) 98 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1812-CE60 60 (227) 98 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1812-60* 60 (227) 98 1.8 / 12 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1810-80* 80 (303) 98 1.8 / 10 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1810-30 30 (114) 98 1.8 / 10 Điều kiện nhà xưởng
KT
RE1810-50* 50 (189) 98 1.8 / 10 Điều kiện nhà xưởng
KT
 
* Điều kiện kiểm tra nhà xưởng: NaCl 200 mg/L, Áp suất: 60 psig, Nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 thu hồi 10-20%
* Điều kiện kiểm tra Nhà xưởng LP: NaCl 100 mg/L, Áp suất  20 psig, Nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 Thu hồi 10-20%
Thông số ổn định sau 30 phút.
* Các model được kiểm tra dưới sự cho phép kiểm tra theo tiêu chuẩn  NSF to NSF/ANSI tiêu chuẩn 58

2/ Màng lọc RO phổ biến dùng trong máy công nghiệp do CSM – Toray sản xuất, Tekcom độc quyền phân phối tại Việt nam.

a/ Màng lọc áp cao

Model Lưu lượng
(GPD,L/day)
Khả năng
loại muối (%)
Đường kính/
chiều dài (inch)
Điều kiện kiểm tra File thông số KT
RE16040-BE* 43,000 (162.7) 99.7 16.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-BE34 11,000 (41.6) 99.7 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-CE* 12,000 (45.4) 99.0 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-BR400 6,300 (23.8) 99.75 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-BE* 11,000 (41.6) 99.7 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-BE440* 12,000 (45.4) 99.7 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE8040-BR 6,000 (22.7) 99.75 8.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE4040-CE* 2,280 (8.6) 99.0 4.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE4040-BE* 2,400 (9.1) 99.7 4.0 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE2540-CE 600 (2.3) 99.0 2.5 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE2540-BE* 1,000 (3.8) 99.5 2.5 / 40 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE4021-BE 1,200 (4.5) 99.5 4.0 / 21 40" BW Tiêu chuẩn KT
RE2521-BE 400 (1.5) 99.5 2.5 / 21 21" BW Tiêu chuẩn KT
 
40" BW Điểu kiện kiểm tra tiêu chuẩn: NaCl 2,000 mg/L, Áp suất 225 psig, nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 thu hồi 15%
21" BW Điểu kiện kiểm tra tiêu chuẩn: NaCl 2,000 mg/L, Áp suất 150 psig, nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 Thu hồi 8%
* Các model được kiểm tra dưới sự cho phép kiểm tra theo tiêu chuẩn  NSF to NSF/ANSI Tiêu chuẩn 61.

b/ Màng lọc áp thấp
 

Model Lưu lượng Khả năng  Đường kính/ Điều kiện kiểm tra File thông số KT
(GPD,L/day) loại muối (%) chiều dài (inch)
RE16040-BLN 48,000 (181.7) 99.5 16.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE16040-BLF 46,000 (174.1) 99.2 16.0 / 40 40" LP Lưu lượng cao  KT
RE16040-BLR* 40,000 (151.4) 99.6 16.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE8040-BLF440 12,650 (47.8) 99.2 8.0 / 40 40" LP Lưu lượng cao KT
RE8040-BLR440* 11,000 (41.6) 99.6 8.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE8040-BLN440* 13,000 (49.2) 99.5 8.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE8040-BLN* 12,000 (45.4) 99.5 8.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE8040-BLF* 11,500 (43.5) 99.2 8.0 / 40 40" LP Lưu lượng cao KT
RE8040-BLR* 10,000 (37.9) 99.6 8.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE4040-BLF* 2,500 (9.5) 99.2 4.0 / 40 40" LP Lưu lượng cao KT
RE4040-BLN* 2,600 (9.8) 99.4 4.0 / 40 40" LP S Tiêu chuẩn KT
RE4040-BLR* 2,100 (7.9) 99.6 4.0 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE2540-BLR 740 (2.8) 99.6 2.5 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE2540-BLN 930 (3.5) 99.2 2.5 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE2540-BLF 930 (3.5) 99.2 2.5 / 40 40" LP Tiêu chuẩn KT
RE4021-BLR 1,000 (3.8) 99.4 4.0 / 21 21" LP Điều kiện  KT
RE4021-BLN 1,200 (4.5) 99.2 4.0 / 21 21" LP Tiêu chuẩn KT
RE4021-BLF* 1,200 (4.5) 99.2 4.0 / 21 21" LP Lưu lượng cao KT
RE2521-BLR 320 (1.2) 99.6 2.5 / 21 21" LP Điều kiện KT
RE2521-BLN 400 (1.5) 99.2 2.5 / 21 21" LP Tiêu chuẩn KT
RE2521-BLF 400 (1.5) 99.0 2.5 / 21 21" LP Lưu lượng cao KT

40" LP Điều kiện kiểm tra tiêu chuẩn: NaCl 1,500 mg/L, Áp lực 150 psig, Nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 Thu hồi 15%
21" LP Điều kiện kiểm tra tiêu chuẩn NaCl 1,500 mg/L, Áp lực 150 psig, Nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 Thu hồi 8%
40" LP Điều kiện kiểm tra lưu lượng cao NaCl 500 mg/L, Áp lực 100 psig, Nhiệt độ 25°C, pH 6.5-7.0 Thu hồi 15%
Dữ liệu được tổng hợp sau 30 phút hoạt độn
g.
* Những model này được kiểm tra theo tiêu chuẩn  NSF to NSF/ANSI tiêu chuẩn  61

c/ Màng lọc nước biển

 
Model Lưu lượng
(GPD,L/day)
Khả năng
loại muối (%)
Đường kính/
chiều dài (inch)
Điều kiện kiểm tra File thông số KT
RE16040-SHF* 36,000 (136.1) 99.7 16.0 / 40 40" SW Standard KT
RE16040-SHN* 24,400 (92.4) 99.75 16.0 / 40 40" SW Standard KT
RE8040-SHF400 9,000 (37.5) 99.7 8.0 / 40 40" SW Standard KT
RE8040-SHN440 7,140 (27.0) 99.75 8.0 / 40 40" SW Standard KT
banner Kensi ben canh 2
Cot Phai 1_New
Ưu điểm máy lọc nước kensi
Uống ngay không cần đun sôi
Tự động lọc ở vùng nước thấp không có áp lực
Tự động xả nước thải
Tự ngừng hoạt động khi bình nước đầy
Tự động lọc được mọi loại nước
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TEKCOM​
♦ Trụ sở: Xóm 8, Thôn Tiền Phong, Xã Kim Lan, Gia Lâm, Hà Nội
♦ Nhà máy: Lô B2, KCN Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội
♦ Hotline tư vấn: 0377770000
♦ Email: cskh.tekcom@gmail.com
Bộ công thương
DMCA.com Protection Status

Top