Logo đầu trang

Hệ thống xử lý nước giếng khoan 1- 4 m3/h

Giá: Liên hệ
Xuất xứ: Công Ty TNHH Thiết Bị & Công Nghệ Tekcom
Bảo hành: Liên Hệ
Mô tả:
  • Hệ thống lọc nước giếng khoang sẽ gồm có nhiều cột lọc tùy vào chất lượng nước, hàm lượng các chất ô nhiễm cần xử lý
  • Mỗi loại nước đầu vào khác nhau sẽ có những biện pháp xử lí riêng
  • Nước giếng khoan có hàm lượng các ion hoàn tan tương đối cao, việc xử lý sẽ có những đặc trưng riêng.
  • Tekcom giới thiệu bộ sản phẩm hệ thống lọc nước giếng khoan “Hệ thống lọc nước giếng khoan 4 cấp” do công ty sản xuất
Tổng đài tư vấn
1900 0138 - 03 7777 0000
Hệ thống lọc nước giếng khoan gồm nhiều cột lọc tùy vào chất lượng nước đầu vào, hàm lượng các chất ô nhiễm cần xử lý. Trong bài viết này, Tekcom giới thiệu hệ thống lọc nước tiêu chuẩn gồm 03 cột lọc và cốc lọc thô.

Hệ thống xử lý nước giếng khoan 1- 4 m3/h lọc nước tiêu chuẩn lọc sạch hiệu quả

Cột lọc xử lý sắt: Chứa thành phần cát mangan hay Filox, cát thạch anh, Sỏi. Cột lọc này giúp loại bỏ các thành phần rắn trong nước, đồng thời oxy hóa các thành phần kim loại như Fe, Mn... có hòa tan trong nước. Thời gian thay thế 6 -12 tháng.
 
Cột lọc xử lý sắt trong hệ thống lọc nước giếng khoan
Cột lọc xử lý sắt trong hệ thống lọc nước giếng khoan

 
Cột lọc tổng: Cột lọc tổng trong hệ thống lọc nước giếng khoan có chứa thành phần than hoạt tính, giúp khử mùi, khử màu, hấp phụ các chất độc có trong nước và loại bỏ vi khuẩn, giúp cân bằng pH cho nước.Thời gian thay thế cột lọc tổng từ  6 -12 tháng.
Hệ thống lọc nước giếng khoan do công ty Tekcom lắp đặt​
Hệ thống lọc nước giếng khoan do công ty Tekcom lắp đặt

 
Cột lọc tinh: Cột lọc này là cột lọc Polypropylene (PP) được tạo thành từ các sợi bông xốp nén lại, kích thước màng lọc này chỉ còn 5 µm nên giúp loại bỏ được các hạt lơ lửng trong nước, hay các hạt nhựa trao đổi bị chảy qua. Thời gian thay thế 3-6 tháng, tùy mẫu nước.
Cột làm mềm: Cột lọc này chứa thành phần các hạt nhựa trao đổi cation. Trong hệ thống lọc nước giếng khoan thì cột làm mềm có khả năng trao đổi với các cation làm cứng nước như Ca, Mg,…  giúp giữ lại các cation khác có trong nước, tạo ra một nguồn nước sạch đủ tiêu chuẩn để sử dụng trong sinh hoạt. Thời gian thay thế 12 -15 tháng.

 
Cột làm mềm Kensi trong hệ thống xử lý nước giếng khoan
Cột làm mềm Kensi trong hệ thống xử lý nước giếng khoan

 
Bồn muối: Bồn chứa dung dịch muối bão hòa để hoàn nguyên cho các hạt cation trao đổi của cột làm mềm nước. Cấp muối bổ sung khi hết.
Máy bơm: Sử dụng máy bơm hút nước trực tiếp từ nguồn nước ngầm hay từ bể chứa nước của gia đình cung cấp nước cho hệ thống lọc.
Van tự động: Van này có nhiệm vụ tự động đóng mở các đường ống, giúp cho quá trình hoàn nguyên được tự động
 
Hệ thống lọc nước giếng khoan tại kho xưởng công ty Tekcom
Hệ thống lọc nước giếng khoan tại kho xưởng công ty Tekcom
 
Trong thực tế, qua quá trình sử dụng một số gia đình đã linh hoạt sử dụng thêm giàn phun nước để oxy hóa hoàn toàn Fe, Mn hòa tan có trong nước, với cách này giúp làm tăng hiệu quả và tuổi thọ của các cột lọc trong hệ thống lọc giếng khoan.
Lưu ý: Với hệ thống xử lý nước giếng khoan khi sử dụng thêm dàn phun mưa lắp trước lọc tổng đầu nguồn giúp làm tăng khả năng xử lý lọc của hệ thống. Đồng thời, giúp khử sạch hơn các ion kim loại tan trong nước, đảm bảo nguồn nước được lọc trong hơn, sạch hơn.
Hình ảnh dàn phun mưa hệ thống xử nước giếng khoan
Hình ảnh dàn phun mưa hệ thống xử nước giếng khoan

 
Khi hệ thống xử lý nước giếng khoan với tháp cao tải thì khả năng xử lý sẽ hiệu quả hơn, phương pháp này sử dụng quy chế oxi hóa cưỡng bức làm tăng khả năng tiếp xúc của nước với Oxi không khí. Từ đó làm tăng khả năng khử ion kim loại trong nước.
Tham khảo hình ảnh sơ đồ công nghệ thiết bị xử lý nước giếng khoan có sử dụng tháp cao tải

 
sơ đồ công nghệ thiết bị xử lý nước giếng khoan
Nước sau khi qua hệ thống lọc nước giếng khoan của Tekcom sẽ có chất lượng đạt chuẩn theo QCVN 02; 2009 – BYT:Quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt và QCVN 01: 2009 –BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.

Bảng giới hạn các chỉ tiêu chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009-BYT

 
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát
I II
1 Màu sắc(*) TCU 15 15 TCVN 6185 - 1996
(ISO 7887 - 1985) hoặc
SMEWW 2120
A
2 Mùi vị(*) - Không có
mùi vị lạ
Không có
mùi vị lạ
Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục(*) NTU 5 5 TCVN 6184 - 1996
(ISO 7027 - 1990)
hoặc SMEWW 2130 B
A
4 Clo dư mg/l Trong
khoảng
0,3-0,5
- SMEWW 4500Cl
hoặc US EPA 300.1
A
5 pH(*) - Trong
khoảng
6,0 - 8,5
Trong
khoảng
6,0 - 8,5
TCVN 6492:1999 hoặc
SMEWW 4500 - H+
A
6 Hàm lượng
Amoni
mg/l 3 3 SMEWW 4500 - NH3 C
hoặc SMEWW 4500 - NH3 D
A
7 Hàm lượng Sắt
tổng số

 (Fe2+ ; Fe3+)
mg/l 0,5 0,5 TCVN 6177 - 1996 (ISO
6332 - 1988) hoặc
SMEWW 3500 - Fe
B
8 Chỉ số
Pecmanganat
mg/l 4 4 TCVN 6186:1996 ho ISO 8467:1993 (E) ặc A
9 Độ cứng tính theo CaCO3 mg/l 350 - TCVN 6224 - 1996 ho SMEWW 2340 C ặc B
10 Hàm lượng
Clorua
mg/l 300 - TCVN6194 - 1996
(ISO 9297 - 1989) hoặc
SMEWW 4500 - Cl- D
A
11 Hàm lượng
Florua
mg/l 1.5 - TCVN 6195 - 1996
(ISO10359 - 1 - 1992)
hoặc SMEWW 4500 - F
B
12 Hàm lượng Asen
tổng số
mg/l 0,01 0,05 TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As   B
13 Coliform tổng số Vi
khuẩn/
100ml
50 150 TCVN 6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990)
hoặc SMEWW 9222
A
14 E. coli hoặc
Coliform chịu
nhiệt
Vi
khuẩn/
100ml
0 20 TCVN6187 - 1,2:1996
(ISO 9308 - 1,2 - 1990)
hoặc SMEWW 9222
A
Ghi chú:
  • (*) Là chỉ tiêu cảm quan.
  • Giới hạn tối đa cho phép I: Áp dụng đối với các cơ sở cung cấp nước.
  • Giới hạn tối đa cho phép II: Áp dụng đối với các hình thức khai thác nước
    của cá nhân, hộ gia đình (các hình thức cấp nước bằng đường ống chỉ qua xử lý
    đơn giản như giếng khoan, giếng đào, bể mưa, máng lần, đường ống tự chảy)
  • Đối với các chỉ tiêu ở mức độ A là xét nghiệm 03 tháng/lần
  • Đối với các chỉ tiêu mức độ B là xét nghiệm 06 tháng/lần 
Hệ thống xử lý lọc nước giếng khoan với lưu lượng hệ thống 1,3 m3/h, sử dụng điện 220V, kích thước 30x150 cm, khối lượng 300-400kg. Cụ thể với bảng thống kê các thông số cụ thể như sau:
 
STT Nội dung công việc Đơn vị Số lượng Xuất xứ Quy cách
I Hệ thống xử lý sắt
1 Bơm cấp  ( bơm INOX) Cái 01 ITALIA 0,37kw
2 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
3 Vật liệu xử lý kim loại nặng Kg 75 VN  
4 Van tự động Cái 01 USA 3 tác dụng
II Hệ thống Lọc Cacbon
1 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
2 Van tự động Cái 01 USA 3 tác dụng
3 Than trắng hoạt tính Kg 12,5 HALAN 25kg/bao
4 Cát thạch anh Kg 14 VN 35kg/bao
5 Sỏi đỡ Kg 8 VN 35kg/bao
III Hệ thống làm mềm nước
1 Cột lọc Composite Cột 01 USA 1054
2 Hạt nhựa Cationit C100 Lít 56 Anh 25Lit/bao
3 Van tự động Cái 01 USA 5 tác dụng
4 Thùng chứa muối hoàn nguyên Cái 01 LD 60 lít
IV Hệ thống hậu xử lý
1 Cốc lọc 20 inch Cái 01 Taiwan Nhựa trong
2 Lõi PP 20 inch Cái 01 Taiwan Polypropylen
V Hệ thống phụ trợ
1 Khung đỡ Cái 01 VN Inox 304
2 Bộ tủ điện Bộ 01 LD  
 

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ TEKCOM

Địa chỉ: 501 Tòa NO17-3, đường Nguyễn Lam, Khu đô thị mới Sài Đồng, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội

Xưởng sản xuất: Lô B7, KCN Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội
Phone: 1900 0138  |  (+84) 37349586 / 87 / 88
Hotline: 03 7777 0000  |  Email: cskh@tekcom.com.vn
- Cung cấp máy lọc nước RO chính hãng Kensi
- Tư vấn hệ thống máy lọc nước công nghiệp ro
- Lắp đặt hệ thống lọc nước giếng khoan

DMCA.com Protection Status

Top